TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炽热

chìrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熾熱

炽热 nghĩa là nóng đỏ, rực sáng.

Nghĩa của 炽热

chìrè

Tính từphồn thể 熾熱
  1. Nóng đỏ
  2. Rực sáng
  3. Bùng cháy
  4. nghĩa bóng Nhiệt huyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炽热

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

炽热 nghĩa là gì?

炽热 (chìrè) nghĩa là nóng đỏ, rực sáng.

炽热 đọc thế nào?

炽热 đọc là chìrè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.