寒冷
giọng máy của trình duyệt
寒冷 nghĩa là lạnh, giá rét.
Nghĩa của 寒冷
hánlěng
HÀN LÃNHTính từ- Lạnh (khí hậu)
- Giá rét
- Rất lạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寒冷
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 寒冷
- 我们已经习惯寒冷了。 Wǒmen yǐjīng xíguàn hánlěng le.Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.Tatoeba #10600788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
寒冷 nghĩa là gì?
寒冷 (hánlěng) nghĩa là lạnh, giá rét.
寒冷 đọc thế nào?
寒冷 đọc là hánlěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寒冷 là gì?
Âm Hán Việt của 寒冷 là "hàn lãnh".