TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒冷

hánlěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN LÃNH

寒冷 nghĩa là lạnh, giá rét.

Nghĩa của 寒冷

hánlěng

HÀN LÃNHTính từ
  1. Lạnh (khí hậu)
  2. Giá rét
  3. Rất lạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寒冷

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 寒冷

  • 我们已经习惯寒冷了。 Wǒmen yǐjīng xíguàn hánlěng le.Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.Tatoeba #10600788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

寒冷 nghĩa là gì?

寒冷 (hánlěng) nghĩa là lạnh, giá rét.

寒冷 đọc thế nào?

寒冷 đọc là hánlěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒冷 là gì?

Âm Hán Việt của 寒冷 là "hàn lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.