TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炒鱿鱼

chǎoyóuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 炒魷魚

炒鱿鱼 nghĩa là sa thải ai đó.

Nghĩa của 炒鱿鱼

chǎoyóuyú

Động từphồn thể 炒魷魚
  1. thông tục Sa thải ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炒鱿鱼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

炒鱿鱼 nghĩa là gì?

炒鱿鱼 (chǎoyóuyú) nghĩa là sa thải ai đó.

炒鱿鱼 đọc thế nào?

炒鱿鱼 đọc là chǎoyóuyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.