TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

焙烧

bèishāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 焙燒

焙烧 nghĩa là nung, nướng.

Nghĩa của 焙烧

bèishāo

Động từphồn thể 焙燒
  1. Nung
  2. Nướng (ví dụ: quặng khoáng sản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 焙烧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

焙烧 nghĩa là gì?

焙烧 (bèishāo) nghĩa là nung, nướng.

焙烧 đọc thế nào?

焙烧 đọc là bèishāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.