烤
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khảo
烤 nghĩa là nướng, nướng bằng lò.
Nghĩa của 烤
kǎo
KHẢO- Nướng
- Nướng bằng lò
- Nướng lửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 烤
Câu hỏi thường gặp
烤 nghĩa là gì?
烤 (kǎo) nghĩa là nướng, nướng bằng lò.
烤 đọc thế nào?
烤 đọc là kǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 烤 là gì?
Âm Hán Việt của 烤 là "khảo".