TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆红

bàohóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆紅

Âm Hán Việt BẠO HỒNG

爆红 nghĩa là nổi tiếng vang dội, cực kỳ phổ biến.

Nghĩa của 爆红

bàohóng

BẠO HỒNGĐộng từphồn thể 爆紅
  1. Nổi tiếng vang dội
  2. Cực kỳ phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爆红

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爆红 nghĩa là gì?

爆红 (bàohóng) nghĩa là nổi tiếng vang dội, cực kỳ phổ biến.

爆红 đọc thế nào?

爆红 đọc là bàohóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆红 là gì?

Âm Hán Việt của 爆红 là "bạo hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.