TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牢固

láogù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LAO CỐ

牢固 nghĩa là chắc chắn, an toàn.

Nghĩa của 牢固

láogù

LAO CỐTính từ
  1. Chắc chắn
  2. An toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牢固

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牢固 nghĩa là gì?

牢固 (láogù) nghĩa là chắc chắn, an toàn.

牢固 đọc thế nào?

牢固 đọc là láogù (pinyin).

Âm Hán Việt của 牢固 là gì?

Âm Hán Việt của 牢固 là "lao cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.