TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狭隘

xiá'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狹隘

Âm Hán Việt HIỆP ẢI

狭隘 nghĩa là hẹp, hạn hẹp.

Nghĩa của 狭隘

xiá'ài

HIỆP ẢITính từphồn thể 狹隘
  1. Hẹp
  2. Hạn hẹp
  3. Đầu óc hẹp hòi
  4. Thiếu kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狭隘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狭隘

Câu hỏi thường gặp

狭隘 nghĩa là gì?

狭隘 (xiá'ài) nghĩa là hẹp, hạn hẹp.

狭隘 đọc thế nào?

狭隘 đọc là xiá'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 狭隘 là gì?

Âm Hán Việt của 狭隘 là "hiệp ải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.