TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理学家

lǐxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理學家

Âm Hán Việt LÝ HỌC GIA

理学家 nghĩa là Nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理学 (Lǐxué).

Nghĩa của 理学家

lǐxuéjiā

LÝ HỌC GIAphồn thể 理學家
  1. Nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理学 (Lǐxué)

Từ ghép có 理学家

Câu hỏi thường gặp

理学家 nghĩa là gì?

理学家 (lǐxuéjiā) nghĩa là Nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理学 (Lǐxué).

理学家 đọc thế nào?

理学家 đọc là lǐxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 理学家 là gì?

Âm Hán Việt của 理学家 là "lý học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.