TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

睬

cǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倸

Âm Hán Việt THẢI
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thải, thái

睬 nghĩa là chú ý, để ý.

Nghĩa của 睬

cǎi

THẢI
  1. Chú ý
  2. Để ý
  3. Quan tâm đến

cǎi

phồn thể 倸
  1. Biến thể của 睬 (cǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 睬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 睬

Thành ngữ có 睬

Câu hỏi thường gặp

睬 nghĩa là gì?

睬 (cǎi) nghĩa là chú ý, để ý.

睬 đọc thế nào?

睬 đọc là cǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 睬 là gì?

Âm Hán Việt của 睬 là "thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.