TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生僻

shēngpì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TÍCH

生僻 nghĩa là không quen thuộc, hiếm gặp.

Nghĩa của 生僻

shēngpì

SINH TÍCHTính từ
  1. Không quen thuộc
  2. Hiếm gặp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生僻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生僻 nghĩa là gì?

生僻 (shēngpì) nghĩa là không quen thuộc, hiếm gặp.

生僻 đọc thế nào?

生僻 đọc là shēngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 生僻 là gì?

Âm Hán Việt của 生僻 là "sinh tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.