TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甩

shuǎi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: sủy, suất, dụng, súy

甩 nghĩa là ném, vung.

Nghĩa của 甩

shuǎi

  1. Ném
  2. Vung
  3. Lúc lắc
  4. Bỏ lại phía sau
  5. Vứt bỏ
  6. Chia tay (ai đó)

Từ ghép có 甩

Câu hỏi thường gặp

甩 nghĩa là gì?

甩 (shuǎi) nghĩa là ném, vung.

甩 đọc thế nào?

甩 đọc là shuǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.