TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甮

fèng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 9

甮 nghĩa là Chữ viết tắt của 勿用.

Nghĩa của 甮

fèng

  1. Chữ viết tắt của 勿用
  2. tiếng địa phương Không cần
  3. Xin đừng

béng

  1. Không cần
  2. Biến thể cũ của 甭 (béng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甮 nghĩa là gì?

甮 (fèng, béng) nghĩa là Chữ viết tắt của 勿用.

甮 đọc thế nào?

甮 đọc là fèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.