TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子计算机

diànzǐjìsuànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子計算機

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ KẾ TOÁN CƠ

电子计算机 nghĩa là máy tính điện tử, máy vi tính.

Nghĩa của 电子计算机

diànzǐjìsuànjī

ĐIỆN TỬ KẾ TOÁN CƠDanh từphồn thể 電子計算機
  1. Máy tính điện tử
  2. Máy vi tính
  3. Máy tính bỏ túi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电子计算机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

电子计算机 nghĩa là gì?

电子计算机 (diànzǐjìsuànjī) nghĩa là máy tính điện tử, máy vi tính.

电子计算机 đọc thế nào?

电子计算机 đọc là diànzǐjìsuànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子计算机 là gì?

Âm Hán Việt của 电子计算机 là "điện tử kế toán cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.