TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾

jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tật

疾 nghĩa là bệnh, bệnh tật, nhanh.

Nghĩa của 疾

jí

TẬT
  1. dạng kết hợp Bệnh; bệnh tật
  2. dạng kết hợp Nhanh
  3. văn học Ghét; căm ghét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疾

Thành ngữ có 疾

  • 大声疾呼 — Kêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người
  • 痛心疾首 — Cay đắng và căm hận
  • 眼疾手快 — Tinh mắt và nhanh nhẹn
  • 积劳成疾 — Làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
  • 无疾而终 — Chết một cách bình yên
  • 奋笔疾书 — Viết với tốc độ cực nhanh
  • 疾恶如仇 — Ghét điều ác như kẻ thù
  • 讳疾忌医 — Giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình
  • 不疾不徐 — Không quá nhanh cũng không quá chậm
  • 吊死问疾 — Thương tiếc người bệnh và hấp hối
  • 心脏疾患 — Bệnh tim
  • 疾风劲草 — Cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn

Câu hỏi thường gặp

疾 nghĩa là gì?

疾 (jí) nghĩa là bệnh, bệnh tật, nhanh.

疾 đọc thế nào?

疾 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾 là gì?

Âm Hán Việt của 疾 là "tật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.