症
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 癥
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿸疒正 Mọi âm Hán Việt của chữ: chứng, chưng, trưng
症 nghĩa là bệnh, tình trạng bệnh.
Nghĩa của 症
zhèng
CHỨNG- Bệnh
- Tình trạng bệnh
zhēng
CHỨNGphồn thể 癥- Khối u ở bụng
- Tắc ruột
- nghĩa bóng Điểm mắc kẹt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 症
Đồng nghĩa
Từ ghép có 症
Thành ngữ có 症
- 抑郁症 — Trầm cảm lâm sàng
- 对症下药 — Kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng
- 忧郁症 — Trầm cảm
- 孤独症 — Chứng tự kỷ
- 疑难杂症 — Trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị
- 妄想症 — Rối loạn hoang tưởng
- 对症发药 — Kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng
- 无症状 — Không có triệu chứng
Câu hỏi thường gặp
症 nghĩa là gì?
症 (zhèng, zhēng) nghĩa là bệnh, tình trạng bệnh.
症 đọc thế nào?
症 đọc là zhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 症 là gì?
Âm Hán Việt của 症 là "chứng".