TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痍

yí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: di

痍 nghĩa là vết bầm, chỗ lở loét.

Nghĩa của 痍

yí

DI
  1. Vết bầm
  2. Chỗ lở loét

Từ ghép có 痍

Thành ngữ có 痍

  • 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
  • 疮痍满目 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá

Câu hỏi thường gặp

痍 nghĩa là gì?

痍 (yí) nghĩa là vết bầm, chỗ lở loét.

痍 đọc thế nào?

痍 đọc là yí (pinyin).

Âm Hán Việt của 痍 là gì?

Âm Hán Việt của 痍 là "di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.