TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痒

yǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癢

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương, dưỡng, dạng

痒 nghĩa là ngứa, cù.

Nghĩa của 痒

yǎng

  1. Ngứa
  2. Cù
  3. Biến thể của 痒 (yǎng)

yǎng

phồn thể 癢
  1. Ngứa
  2. Bị nhột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 痒

Thành ngữ có 痒

  • 无关痛痒 — Không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
  • 不痛不痒 — Không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì
  • 隔靴搔痒 — Gãi bên ngoài giày
  • 不关痛痒 — Không quan trọng
  • 七年之痒 — Cơn ngứa bảy năm
  • 不知痛痒 — Tê liệt
  • 虱多不痒 — Nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác
  • 心里痒痒 — Cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Câu ví dụ với 痒

  • 我的后背有点儿痒。 Wǒ de hòubèi yǒudiǎnr yǎng.Lưng tôi hơi ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027269
  • 我的头皮非常痒。 Wǒ de tóupí fēicháng yǎng.Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

痒 nghĩa là gì?

痒 (yǎng) nghĩa là ngứa, cù.

痒 đọc thế nào?

痒 đọc là yǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.