TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮实

píshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮實

Âm Hán Việt BÌ THỰC

皮实 nghĩa là bền, cường tráng, dẻo dai.

Nghĩa của 皮实

píshi

BÌ THỰCTính từphồn thể 皮實
  1. đồ vật Bền
  2. người Cường tráng; dẻo dai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皮实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

皮实 nghĩa là gì?

皮实 (píshi) nghĩa là bền, cường tráng, dẻo dai.

皮实 đọc thế nào?

皮实 đọc là píshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮实 là gì?

Âm Hán Việt của 皮实 là "bì thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.