TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监趸

jiāndǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監躉

Âm Hán Việt GIÁM ĐỘN

监趸 nghĩa là tù nhân.

Nghĩa của 监趸

jiāndǔn

GIÁM ĐỘNDanh từphồn thể 監躉
  1. Tù nhân (tiếng Quảng Đông)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监趸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

监趸 nghĩa là gì?

监趸 (jiāndǔn) nghĩa là tù nhân.

监趸 đọc thế nào?

监趸 đọc là jiāndǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 监趸 là gì?

Âm Hán Việt của 监趸 là "giám độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.