目力
giọng máy của trình duyệt
目力 nghĩa là thị lực.
Nghĩa của 目力
mùlì
MỤC LỰCDanh từ- Thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目力
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
目力 nghĩa là gì?
目力 (mùlì) nghĩa là thị lực.
目力 đọc thế nào?
目力 đọc là mùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 目力 là gì?
Âm Hán Việt của 目力 là "mục lực".