TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

目力

mùlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC LỰC

目力 nghĩa là thị lực.

Nghĩa của 目力

mùlì

MỤC LỰCDanh từ
  1. Thị lực (tức là chất lượng tầm nhìn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 目力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

目力 nghĩa là gì?

目力 (mùlì) nghĩa là thị lực.

目力 đọc thế nào?

目力 đọc là mùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 目力 là gì?

Âm Hán Việt của 目力 là "mục lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.