TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相衬

xiāngchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 相襯

Âm Hán Việt TƯƠNG SẤN

相衬 nghĩa là tương phản, tôn nhau lên.

Nghĩa của 相衬

xiāngchèn

TƯƠNG SẤNĐộng từ, Tính từphồn thể 相襯
  1. Tương phản
  2. Tôn nhau lên
  3. Hợp với nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相衬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

相衬 nghĩa là gì?

相衬 (xiāngchèn) nghĩa là tương phản, tôn nhau lên.

相衬 đọc thế nào?

相衬 đọc là xiāngchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相衬 là gì?

Âm Hán Việt của 相衬 là "tương sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.