TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盼

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phán, phiến, miện

盼 nghĩa là hy vọng, mong mỏi.

Nghĩa của 盼

pàn

PHÁN
  1. Hy vọng
  2. Mong mỏi
  3. Mong chờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 盼

Thành ngữ có 盼

  • 左顾右盼 — Liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
  • 顾盼自雄 — Đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn

Câu hỏi thường gặp

盼 nghĩa là gì?

盼 (pàn) nghĩa là hy vọng, mong mỏi.

盼 đọc thế nào?

盼 đọc là pàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盼 là gì?

Âm Hán Việt của 盼 là "phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.