盼
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phán, phiến, miện
盼 nghĩa là hy vọng, mong mỏi.
Nghĩa của 盼
pàn
PHÁN- Hy vọng
- Mong mỏi
- Mong chờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 盼
Thành ngữ có 盼
Câu hỏi thường gặp
盼 nghĩa là gì?
盼 (pàn) nghĩa là hy vọng, mong mỏi.
盼 đọc thế nào?
盼 đọc là pàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 盼 là gì?
Âm Hán Việt của 盼 là "phán".