省略
giọng máy của trình duyệt
省略 nghĩa là bỏ qua, một sự bỏ sót.
Nghĩa của 省略
shěnglüè
TỈNH LƯỢCĐộng từ- Bỏ qua
- Một sự bỏ sót
- Viết lược bỏ, tỉnh lược , rút ngắn lại , lược bỏ , viết tắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省略
Đồng nghĩa
Từ ghép có 省略
Câu ví dụ với 省略
- 省略掉无用的词! Shěnglüè diào wúyòng de cí!Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12880276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
省略 nghĩa là gì?
省略 (shěnglüè) nghĩa là bỏ qua, một sự bỏ sót.
省略 đọc thế nào?
省略 đọc là shěnglüè (pinyin).
Âm Hán Việt của 省略 là gì?
Âm Hán Việt của 省略 là "tỉnh lược".