TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下手

xiàshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THỦ

下手 nghĩa là bắt đầu, ra tay.

Nghĩa của 下手

xiàshǒu

HẠ THỦDanh từ, Động từ
  1. Bắt đầu
  2. Ra tay
  3. Tiến hành
  4. Chỗ ngồi bên phải của khách chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下手

Đồng nghĩa

Từ ghép có 下手

Thành ngữ có 下手

Câu hỏi thường gặp

下手 nghĩa là gì?

下手 (xiàshǒu) nghĩa là bắt đầu, ra tay.

下手 đọc thế nào?

下手 đọc là xiàshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 下手 là gì?

Âm Hán Việt của 下手 là "hạ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.