TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

着重

zhuózhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 著重

Âm Hán Việt TRƯỚC TRỌNG

着重 nghĩa là nhấn mạnh vào, chú trọng.

Nghĩa của 着重

zhuózhòng

TRƯỚC TRỌNGĐộng từphồn thể 著重
  1. Nhấn mạnh vào; chú trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 着重

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

着重 nghĩa là gì?

着重 (zhuózhòng) nghĩa là nhấn mạnh vào, chú trọng.

着重 đọc thế nào?

着重 đọc là zhuózhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 着重 là gì?

Âm Hán Việt của 着重 là "trước trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.