TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砸毁

záhuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砸毀

砸毁 nghĩa là phá huỷ, đập nát.

Nghĩa của 砸毁

záhuǐ

Động từphồn thể 砸毀
  1. Phá huỷ; đập nát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 砸毁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

砸毁 nghĩa là gì?

砸毁 (záhuǐ) nghĩa là phá huỷ, đập nát.

砸毁 đọc thế nào?

砸毁 đọc là záhuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.