TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碌

lù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磟

Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰石录,⿰石彔 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục, lựu, lộc

碌 nghĩa là (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...).

Nghĩa của 碌

lù

LỤC
  1. (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...)

liù

  1. Dùng trong 碌碡 (liùzhou)

liù

phồn thể 磟
  1. Biến thể của 碌 (liù)

Từ ghép có 碌

Thành ngữ có 碌

Câu hỏi thường gặp

碌 nghĩa là gì?

碌 (lù, liù) nghĩa là (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...).

碌 đọc thế nào?

碌 đọc là lù (pinyin).

Âm Hán Việt của 碌 là gì?

Âm Hán Việt của 碌 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.