碌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 磟
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰石录,⿰石彔 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục, lựu, lộc
碌 nghĩa là (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...).
Nghĩa của 碌
lù
LỤC- (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...)
liù
- Dùng trong 碌碡 (liùzhou)
liù
phồn thể 磟- Biến thể của 碌 (liù)
Từ ghép có 碌
Thành ngữ có 碌
- 碌碌无为 — Không có thành tựu
Câu hỏi thường gặp
碌 nghĩa là gì?
碌 (lù, liù) nghĩa là (dạng kết hợp dùng trong 忙碌 (mánglù), 劳碌 (láolù), 庸碌 (yōnglù),...).
碌 đọc thế nào?
碌 đọc là lù (pinyin).
Âm Hán Việt của 碌 là gì?
Âm Hán Việt của 碌 là "lục".