TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祈愿

qíyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祈願

Âm Hán Việt KỲ NGUYỆN

祈愿 nghĩa là cầu nguyện, cầu mong điều gì.

Nghĩa của 祈愿

qíyuàn

KỲ NGUYỆNĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 祈願
  1. Cầu nguyện
  2. Cầu mong điều gì
  3. Chúc cho điều gì
  4. Lời cầu nguyện
  5. Điều ước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祈愿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祈愿 nghĩa là gì?

祈愿 (qíyuàn) nghĩa là cầu nguyện, cầu mong điều gì.

祈愿 đọc thế nào?

祈愿 đọc là qíyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 祈愿 là gì?

Âm Hán Việt của 祈愿 là "kỳ nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.