空洞
giọng máy của trình duyệt
空洞 nghĩa là hốc, rỗng.
Nghĩa của 空洞
kōngdòng
KHÔNG ĐỘNGDanh từ, Tính từ- Hốc
- Rỗng
- Thiếu nội dung
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空洞
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 空洞
Thành ngữ có 空洞
- 空洞无物 — Trống rỗng, không có gì (thành ngữ); thiếu nội dung
Câu hỏi thường gặp
空洞 nghĩa là gì?
空洞 (kōngdòng) nghĩa là hốc, rỗng.
空洞 đọc thế nào?
空洞 đọc là kōngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 空洞 là gì?
Âm Hán Việt của 空洞 là "không động".