TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经过

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīngguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經過

Âm Hán Việt KINH QUA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

经过 nghĩa là đi qua, trải qua.

Nghĩa của 经过

jīngguò

KINH QUAĐộng từ, Danh từ, Giới từphồn thể 經過
  1. Đi qua
  2. Trải qua
  3. Quá trình
  4. Tiến trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经过

Đồng nghĩa

Từ ghép có 经过

Câu ví dụ với 经过

  • 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

经过 nghĩa là gì?

经过 (jīngguò) nghĩa là đi qua, trải qua.

经过 đọc thế nào?

经过 đọc là jīngguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 经过 là gì?

Âm Hán Việt của 经过 là "kinh qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.