经过
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 經過
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
经过 nghĩa là đi qua, trải qua.
Nghĩa của 经过
jīngguò
KINH QUAĐộng từ, Danh từ, Giới từphồn thể 經過- Đi qua
- Trải qua
- Quá trình
- Tiến trình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 经过
Đồng nghĩa
Từ ghép có 经过
Câu ví dụ với 经过
- 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
经过 nghĩa là gì?
经过 (jīngguò) nghĩa là đi qua, trải qua.
经过 đọc thế nào?
经过 đọc là jīngguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 经过 là gì?
Âm Hán Việt của 经过 là "kinh qua".