TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

章程

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhāngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG TRÌNH

章程 nghĩa là quy tắc, quy định.

Nghĩa của 章程

zhāngchéng

CHƯƠNG TRÌNHDanh từ, Tên riêng
  1. Quy tắc
  2. Quy định
  3. Hiến chương
  4. Điều lệ
  5. Điều lệ công ty
  6. Điều lệ thành lập
  7. Tuyên ngôn của tập đoàn
  8. Quy chế nội bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 章程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

章程 nghĩa là gì?

章程 (zhāngchéng) nghĩa là quy tắc, quy định.

章程 đọc thế nào?

章程 đọc là zhāngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 章程 là gì?

Âm Hán Việt của 章程 là "chương trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.