TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算法

suànfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN PHÁP

算法 nghĩa là số học, thuật toán.

Nghĩa của 算法

suànfǎ

TOÁN PHÁPDanh từ
  1. Số học
  2. Thuật toán
  3. Phương pháp tính toán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算法

Đồng nghĩa

Từ ghép có 算法

Câu hỏi thường gặp

算法 nghĩa là gì?

算法 (suànfǎ) nghĩa là số học, thuật toán.

算法 đọc thế nào?

算法 đọc là suànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 算法 là gì?

Âm Hán Việt của 算法 là "toán pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.