糠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 穅, 粇
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: khang
糠 nghĩa là vỏ trấu, xốp.
Nghĩa của 糠
kāng
KHANG- Vỏ trấu
- củ cải, v.v. Xốp (và vì vậy không ngon miệng)
kāng
KHANGphồn thể 穅- Biến thể của 糠 (kāng)
kāng
CANHphồn thể 粇- Biến thể cũ của 糠 (kāng)
Từ ghép có 糠
Thành ngữ có 糠
- 吹糠见米 — Kết quả ngay lập tức
Câu hỏi thường gặp
糠 nghĩa là gì?
糠 (kāng) nghĩa là vỏ trấu, xốp.
糠 đọc thế nào?
糠 đọc là kāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 糠 là gì?
Âm Hán Việt của 糠 là "khang, canh".