TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糠

kāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穅, 粇

Âm Hán Việt KHANG, CANH
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: khang

糠 nghĩa là vỏ trấu, xốp.

Nghĩa của 糠

kāng

KHANG
  1. Vỏ trấu
  2. củ cải, v.v. Xốp (và vì vậy không ngon miệng)

kāng

KHANGphồn thể 穅
  1. Biến thể của 糠 (kāng)

kāng

CANHphồn thể 粇
  1. Biến thể cũ của 糠 (kāng)

Từ ghép có 糠

Thành ngữ có 糠

Câu hỏi thường gặp

糠 nghĩa là gì?

糠 (kāng) nghĩa là vỏ trấu, xốp.

糠 đọc thế nào?

糠 đọc là kāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 糠 là gì?

Âm Hán Việt của 糠 là "khang, canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.