TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

素朴

sùpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 素樸

Âm Hán Việt TỐ PHÁC

素朴 nghĩa là đơn giản, không trang trí.

Nghĩa của 素朴

sùpǔ

TỐ PHÁCTính từphồn thể 素樸
  1. Đơn giản
  2. Không trang trí
  3. Không cầu kỳ
  4. Ngây thơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 素朴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

素朴 nghĩa là gì?

素朴 (sùpǔ) nghĩa là đơn giản, không trang trí.

素朴 đọc thế nào?

素朴 đọc là sùpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 素朴 là gì?

Âm Hán Việt của 素朴 là "tố phác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.