紧缩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緊縮
紧缩 nghĩa là giảm, cắt giảm.
Nghĩa của 紧缩
jǐnsuō
KHẨN SÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 緊縮- kinh tế Giảm
- Cắt giảm
- Thắt chặt
- Thắt lưng buộc bụng
- Suy giảm kinh tế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧缩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 紧缩
Câu hỏi thường gặp
紧缩 nghĩa là gì?
紧缩 (jǐnsuō) nghĩa là giảm, cắt giảm.
紧缩 đọc thế nào?
紧缩 đọc là jǐnsuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 紧缩 là gì?
Âm Hán Việt của 紧缩 là "khẩn súc".