TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧缩

jǐnsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊縮

Âm Hán Việt KHẨN SÚC

紧缩 nghĩa là giảm, cắt giảm.

Nghĩa của 紧缩

jǐnsuō

KHẨN SÚCĐộng từ, Danh từphồn thể 緊縮
  1. kinh tế Giảm
  2. Cắt giảm
  3. Thắt chặt
  4. Thắt lưng buộc bụng
  5. Suy giảm kinh tế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 紧缩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 紧缩

Câu hỏi thường gặp

紧缩 nghĩa là gì?

紧缩 (jǐnsuō) nghĩa là giảm, cắt giảm.

紧缩 đọc thế nào?

紧缩 đọc là jǐnsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧缩 là gì?

Âm Hán Việt của 紧缩 là "khẩn súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.