TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纠合

jiūhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糾合

Âm Hán Việt CỦ HỢP

纠合 nghĩa là tập hợp, một buổi họp mặt.

Nghĩa của 纠合

jiūhé

CỦ HỢPĐộng từphồn thể 糾合
  1. Tập hợp
  2. Một buổi họp mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纠合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纠合 nghĩa là gì?

纠合 (jiūhé) nghĩa là tập hợp, một buổi họp mặt.

纠合 đọc thế nào?

纠合 đọc là jiūhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 纠合 là gì?

Âm Hán Việt của 纠合 là "củ hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.