TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纲要

gāngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綱要

Âm Hán Việt CƯƠNG YẾU

纲要 nghĩa là đề cương, điểm cốt yếu.

Nghĩa của 纲要

gāngyào

CƯƠNG YẾUDanh từphồn thể 綱要
  1. Đề cương
  2. Điểm cốt yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纲要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纲要 nghĩa là gì?

纲要 (gāngyào) nghĩa là đề cương, điểm cốt yếu.

纲要 đọc thế nào?

纲要 đọc là gāngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 纲要 là gì?

Âm Hán Việt của 纲要 là "cương yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.