TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纲领

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gānglǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綱領

Âm Hán Việt CƯƠNG LĨNH

纲领 nghĩa là chương trình, nguyên tắc chỉ đạo.

Nghĩa của 纲领

gānglǐng

CƯƠNG LĨNHDanh từphồn thể 綱領
  1. Chương trình (tức là kế hoạch hành động)
  2. Nguyên tắc chỉ đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纲领

Đồng nghĩa

Từ ghép có 纲领

Câu hỏi thường gặp

纲领 nghĩa là gì?

纲领 (gānglǐng) nghĩa là chương trình, nguyên tắc chỉ đạo.

纲领 đọc thế nào?

纲领 đọc là gānglǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纲领 là gì?

Âm Hán Việt của 纲领 là "cương lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.