纲领
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綱領
纲领 nghĩa là chương trình, nguyên tắc chỉ đạo.
Nghĩa của 纲领
gānglǐng
CƯƠNG LĨNHDanh từphồn thể 綱領- Chương trình (tức là kế hoạch hành động)
- Nguyên tắc chỉ đạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纲领
Đồng nghĩa
Từ ghép có 纲领
Câu hỏi thường gặp
纲领 nghĩa là gì?
纲领 (gānglǐng) nghĩa là chương trình, nguyên tắc chỉ đạo.
纲领 đọc thế nào?
纲领 đọc là gānglǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 纲领 là gì?
Âm Hán Việt của 纲领 là "cương lĩnh".