TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组成

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zǔchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組成

Âm Hán Việt TỔ THÀNH

组成 nghĩa là hình thành, tạo thành.

Nghĩa của 组成

zǔchéng

TỔ THÀNHĐộng từ, Danh từphồn thể 組成
  1. Hình thành
  2. Tạo thành
  3. Cấu thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 组成

Đồng nghĩa

Từ ghép có 组成

Câu hỏi thường gặp

组成 nghĩa là gì?

组成 (zǔchéng) nghĩa là hình thành, tạo thành.

组成 đọc thế nào?

组成 đọc là zǔchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 组成 là gì?

Âm Hán Việt của 组成 là "tổ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.