TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透过

tòuguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 透過

Âm Hán Việt THẤU QUÁ

透过 nghĩa là đi qua, thâm nhập.

Nghĩa của 透过

tòuguò

THẤU QUÁĐộng từ, Giới từphồn thể 透過
  1. Đi qua
  2. Thâm nhập
  3. Thông qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 透过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

透过 nghĩa là gì?

透过 (tòuguò) nghĩa là đi qua, thâm nhập.

透过 đọc thế nào?

透过 đọc là tòuguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 透过 là gì?

Âm Hán Việt của 透过 là "thấu quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.