绰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綽
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xước
绰 nghĩa là rộng rãi, khoáng đạt, duyên dáng.
Nghĩa của 绰
chuò
XƯỚCphồn thể 綽- hình thức kết hợp Rộng rãi; khoáng đạt
- văn học Duyên dáng
- Dùng trong 绰号 (chuòhào) và 绰名 (chuòmíng)
chāo
XƯỚCphồn thể 綽- Chộp; vồ lấy
- Biến thể của 焯 (chāo)
Từ ghép có 绰
Thành ngữ có 绰
Câu hỏi thường gặp
绰 nghĩa là gì?
绰 (chuò, chāo) nghĩa là rộng rãi, khoáng đạt, duyên dáng.
绰 đọc thế nào?
绰 đọc là chuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 绰 là gì?
Âm Hán Việt của 绰 là "xước".