TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绰

chuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綽

Âm Hán Việt XƯỚC
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: xước

绰 nghĩa là rộng rãi, khoáng đạt, duyên dáng.

Nghĩa của 绰

chuò

XƯỚCphồn thể 綽
  1. hình thức kết hợp Rộng rãi; khoáng đạt
  2. văn học Duyên dáng
  3. Dùng trong 绰号 (chuòhào) và 绰名 (chuòmíng)

chāo

XƯỚCphồn thể 綽
  1. Chộp; vồ lấy
  2. Biến thể của 焯 (chāo)

Từ ghép có 绰

Thành ngữ có 绰

Câu hỏi thường gặp

绰 nghĩa là gì?

绰 (chuò, chāo) nghĩa là rộng rãi, khoáng đạt, duyên dáng.

绰 đọc thế nào?

绰 đọc là chuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 绰 là gì?

Âm Hán Việt của 绰 là "xước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.