TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缕

lǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縷

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu, lũ

缕 nghĩa là sợi, chỉ.

Nghĩa của 缕

lǚ

phồn thể 縷
  1. Sợi
  2. Chỉ
  3. Chi tiết
  4. Tỉ mỉ
  5. Lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)

Thành ngữ có 缕

Câu hỏi thường gặp

缕 nghĩa là gì?

缕 (lǚ) nghĩa là sợi, chỉ.

缕 đọc thế nào?

缕 đọc là lǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.