而言
giọng máy của trình duyệt
而言 nghĩa là xét về.
Nghĩa của 而言
éryán
NHI NGÔNĐộng từ- (thường đứng trước bởi 就… (jiùxx) hoặc 对… (duìxx) v.v.) xét về...; nói về...
Từ ghép có 而言
Thành ngữ có 而言
- 概而言之 — Giống như 总而言之 (zǒng'éryánzhī)
Câu ví dụ với 而言
- 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
而言 nghĩa là gì?
而言 (éryán) nghĩa là xét về.
而言 đọc thế nào?
而言 đọc là éryán (pinyin).
Âm Hán Việt của 而言 là gì?
Âm Hán Việt của 而言 là "nhi ngôn".