TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臂

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÝ
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tý

臂 nghĩa là cánh tay.

Nghĩa của 臂

bì

TÝ
  1. Cánh tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 臂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 臂

Thành ngữ có 臂

Câu hỏi thường gặp

臂 nghĩa là gì?

臂 (bì) nghĩa là cánh tay.

臂 đọc thế nào?

臂 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 臂 là gì?

Âm Hán Việt của 臂 là "tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.