TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自来

zìlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自來

Âm Hán Việt TỰ LAI

自来 nghĩa là từ trước đến nay, luôn luôn.

Nghĩa của 自来

zìlái

TỰ LAIPhó từ, Tính từphồn thể 自來
  1. Từ trước đến nay
  2. Luôn luôn
  3. Tự mình đến

Từ ghép có 自来

Thành ngữ có 自来

Câu hỏi thường gặp

自来 nghĩa là gì?

自来 (zìlái) nghĩa là từ trước đến nay, luôn luôn.

自来 đọc thế nào?

自来 đọc là zìlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 自来 là gì?

Âm Hán Việt của 自来 là "tự lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.