TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致以

zhìyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ DĨ

致以 nghĩa là bày tỏ, gửi.

Nghĩa của 致以

zhìyǐ

TRÍ DĨĐộng từ
  1. Bày tỏ
  2. Gửi
  3. Chuyển
  4. Tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 致以

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

致以 nghĩa là gì?

致以 (zhìyǐ) nghĩa là bày tỏ, gửi.

致以 đọc thế nào?

致以 đọc là zhìyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 致以 là gì?

Âm Hán Việt của 致以 là "trí dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.