TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致使

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhìshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ SỨ

致使 nghĩa là gây ra, dẫn đến.

Nghĩa của 致使

zhìshǐ

TRÍ SỨĐộng từ, Liên từ
  1. Gây ra
  2. Dẫn đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 致使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

致使 nghĩa là gì?

致使 (zhìshǐ) nghĩa là gây ra, dẫn đến.

致使 đọc thế nào?

致使 đọc là zhìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 致使 là gì?

Âm Hán Việt của 致使 là "trí sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.