TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萋萋

qīqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÊ THÊ

萋萋 nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

Nghĩa của 萋萋

qīqī

THÊ THÊTính từ
  1. Tươi tốt
  2. Xum xuê
  3. Dồi dào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 萋萋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

萋萋 nghĩa là gì?

萋萋 (qīqī) nghĩa là tươi tốt, xum xuê.

萋萋 đọc thế nào?

萋萋 đọc là qīqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 萋萋 là gì?

Âm Hán Việt của 萋萋 là "thê thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.