TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落跑

luòpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC BÀO

落跑 nghĩa là bỏ trốn, chạy trốn.

Nghĩa của 落跑

luòpǎo

LẠC BÀOĐộng từ
  1. Bỏ trốn
  2. Chạy trốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落跑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

落跑 nghĩa là gì?

落跑 (luòpǎo) nghĩa là bỏ trốn, chạy trốn.

落跑 đọc thế nào?

落跑 đọc là luòpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 落跑 là gì?

Âm Hán Việt của 落跑 là "lạc bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.